XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直面 đọc là zhí miàn, nghĩa là đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直面

[zhí miàn] [直 面]

đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)

但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。

dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.

Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

真正的勇士敢于直面挫折,勇往直前。

zhēn zhèng de yǒng shì gǎn yú zhí miàn cuò zhé, yǒng wǎng zhí qián.

Chiến sĩ thực thụ dám trực tiếp đối mặt với khó khăn và dũng cảm tiến lên.

Hỏi đáp về từ 直面

直面 nghĩa là gì?

直面 (zhí miàn) nghĩa là đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.).

Cách viết 直面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直面?

Thường gặp: 意大利直面 (yì dà lì zhí miàn) – mì spaghetti.