XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相册 đọc là xiàng cè, nghĩa là album ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相册

[xiàng cè] [相 册]

album ảnh

这本相册见证了我们共同走过的情谊。

zhè běn xiàng cè jiàn zhèng le wǒ men gòng tóng zǒu guo de qíng yì.

Cuốn album ảnh này đã chứng kiến tình cảm gắn bó chúng ta cùng trải qua.

老师一直珍藏着学生们毕业时赠送的纪念相册。

lǎo shī yì zhí zhēn cáng zhe xué shēng men bì yè shí zèng sòng de jì niàn xiàng cè.

Thầy giáo luôn lưu giữ trân quý cuốn an-bum ảnh kỷ niệm do các học sinh tặng khi tốt nghiệp.

老师退休那天,我们送上亲手制作的相册,表达对她的心意。

lǎo shī tuì xiū nà tiān, wǒ men sòng shàng qīn shǒu zhì zuò de xiàng cè, biǎo dá duì tā de xīn yì.

Ngày cô giáo nghỉ hưu, chúng tôi tặng cô cuốn album tự tay làm để bày tỏ tấm lòng.

Hỏi đáp về từ 相册

相册 nghĩa là gì?

相册 (xiàng cè) nghĩa là album ảnh.

Cách viết 相册 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.