相当于或大于
[xiāng dāng yú huò dà yú] [相 当 于 或 ĐẠI 于]
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
相当于或大于 đọc là xiāng dāng yú huò dà yú, nghĩa là lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng dāng yú huò dà yú] [相 当 于 或 ĐẠI 于]
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
相当于或大于 (xiāng dāng yú huò dà yú) nghĩa là lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng.
Viết lần lượt từng chữ 相, 当, 于, 或, 大, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.