XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相看 đọc là xiāng kàn, nghĩa là nhìn nhau; nhìn kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相看

[xiāng kàn] [相 KHÁN]

nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận

她以前所未有的速度完成了这项艰巨的任务,令所有人刮目相看。

tā yǐ qián suǒ wèi yǒu de sù dù wán chéng le zhè xiàng jiān jù de rèn wu, lìng suǒ yǒu rén guā mù xiāng kàn.

Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ khó khăn này với tốc độ chưa từng có, khiến tất cả mọi người phải nhìn nhận lại.

Hỏi đáp về từ 相看

相看 nghĩa là gì?

相看 (xiāng kàn) nghĩa là nhìn nhau; nhìn kỹ.

Cách viết 相看 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相看?

Thường gặp: 刮目相看 (guā mù xiāng kàn) – có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; 另眼相看 (lìng yǎn xiāng kàn) – đối xử ưu ái.