XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相聚 đọc là xiāng jù, nghĩa là gặp gỡ cùng nhau; tụ họp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相聚

[xiāng jù] [相 聚]

gặp gỡ cùng nhau; tụ họp

几年不见,我们终于再度相聚。

jǐ nián bú jiàn, wǒ men zhōng yú zài dù xiāng jù.

Mấy năm không gặp, chúng tôi cuối cùng cũng lại họp mặt lần nữa.

难得大家相聚,今晚就由我做东吧。

nán dé dà jiā xiāng jù, jīn wǎn jiù yóu wǒ zuò dōng ba.

Hiếm khi mọi người tụ họp, tối nay cứ để tôi làm chủ đãi nhé.

中秋佳节,亲朋好友常常相聚赏月。

zhōng qiū jiā jié, qīn péng hǎo yǒu cháng cháng xiāng jù shǎng yuè.

Dịp Tết Trung thu, người thân và bạn bè thường sum họp ngắm trăng.

Hỏi đáp về từ 相聚

相聚 nghĩa là gì?

相聚 (xiāng jù) nghĩa là gặp gỡ cùng nhau; tụ họp.

Cách viết 相聚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 聚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.