XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相违 đọc là xiāng wéi, nghĩa là mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 相违

相违 nghĩa là gì?

相违 (xiāng wéi) nghĩa là mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...).

Cách viết 相违 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 违 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相违?

Thường gặp: 现量相违 (xiàn liàng xiāng wéi) – không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ).