眉目传情
[méi mù chuán qíng] [眉 目 传 情]
liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm
眉目传情 đọc là méi mù chuán qíng, nghĩa là liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi mù chuán qíng] [眉 目 传 情]
liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm
眉目传情 (méi mù chuán qíng) nghĩa là liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm.
Viết lần lượt từng chữ 眉, 目, 传, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.