知己知彼
[zhī jǐ zhī bǐ] [知 己 知 彼]
biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (sūn zǐ bīng fǎ))
兵法曰:“知己知彼,百战不殆。”
bīng fǎ yuē:“ zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bú dài.”Binh pháp nói rằng: "Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng."
知己知彼 đọc là zhī jǐ zhī bǐ, nghĩa là biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (sūn zǐ bīng fǎ)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhī jǐ zhī bǐ] [知 己 知 彼]
biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (sūn zǐ bīng fǎ))
兵法曰:“知己知彼,百战不殆。”
bīng fǎ yuē:“ zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bú dài.”Binh pháp nói rằng: "Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng."
知己知彼 (zhī jǐ zhī bǐ) nghĩa là biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (sūn zǐ bīng fǎ)).
Viết lần lượt từng chữ 知, 己, 知, 彼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.