短见
[duǎn jiàn] [短 见]
thiển cận; tự sát
短见 đọc là duǎn jiàn, nghĩa là thiển cận; tự sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
短见 (duǎn jiàn) nghĩa là thiển cận; tự sát.
Viết lần lượt từng chữ 短, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 寻短见 (xún duǎn jiàn) – tự sát.