破裂音 đọc là pò liè yīn, nghĩa là (ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 破裂音
破裂音 nghĩa là gì?
破裂音 (pò liè yīn) nghĩa là (ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc.
Cách viết 破裂音 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 破, 裂, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.