XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碍难 đọc là ài nán, nghĩa là bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 碍难

碍难 nghĩa là gì?

碍难 (ài nán) nghĩa là bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó.

Cách viết 碍难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碍, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 碍难?

Thường gặp: 碍难从命 (ài nán cóng mìng) – khó tuân lệnh (thành ngữ).