XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

礼服 đọc là lǐ fú, nghĩa là trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

礼服【禮服】

[lǐ fú] [礼 服]

trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)

出席典礼或正式场合穿的服装

她为了参加婚礼特意订制了一件优雅的礼服。

tā wèi le cān jiā hūn lǐ tè yì dìng zhì le yí jiàn yōu yǎ de lǐ fú.

Để tham dự đám cưới, cô ấy đặt may riêng một bộ lễ phục thanh lịch.

她身穿一套华丽的礼服出席了晚宴。

tā shēn chuān yí tào huá lì de lǐ fú chū xí le wǎn yàn.

Cô ấy mặc một bộ lễ phục lộng lẫy tham dự buổi tiệc tối.

她穿着一身艳丽的晚礼服参加了晚会。

tā chuān zhe yì shēn yàn lì de wǎn lǐ fú cān jiā le wǎn huì.

Cô ấy mặc một bộ lễ phục dạ hội rực rỡ đến tham dự buổi tiệc.

他今天穿着一身笔挺的礼服去参加宴会。

tā jīn tiān chuān zhe yì shēn bǐ tǐng de lǐ fú qù cān jiā yàn huì.

Hôm nay anh ấy mặc một bộ lễ phục phẳng phiu đi dự tiệc.

Hỏi đáp về từ 礼服

礼服 nghĩa là gì?

礼服 (lǐ fú) nghĩa là trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 礼服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 礼, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 礼服?

Thường gặp: 晚礼服 (wǎn lǐ fú) – trang phục dạ hội.