XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社交网站 đọc là shè jiāo wǎng zhàn, nghĩa là trang mạng xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社交网站

[shè jiāo wǎng zhàn] [社 交 网 站]

trang mạng xã hội

哎,我在刷社交网站,不知不觉看了两个小时。

āi, wǒ zài shuā shè jiāo wǎng zhàn, bù zhī bù jué kàn le liǎng gè xiǎo shí.

Ầy, mình đang lướt mạng xã hội, bất tri bất giác đã xem hai tiếng rồi.

Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội

对,除了保存资料,还可以把演出短视频发到社交网站上。

duì, chú le bǎo cún zī liào, hái kě yǐ bǎ yǎn chū duǎn shì pín fā dào shè jiāo wǎng zhàn shàng.

Đúng, ngoài việc lưu giữ tư liệu, còn có thể đăng video biểu diễn ngắn lên các trang mạng xã hội.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 社交网站

社交网站 nghĩa là gì?

社交网站 (shè jiāo wǎng zhàn) nghĩa là trang mạng xã hội.

Cách viết 社交网站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 交, 网, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.