神神道道
[shén shen dào dào] [神 神 道 道]
kỳ lạ; bí ẩn; bất thường
神神道道 đọc là shén shen dào dào, nghĩa là kỳ lạ; bí ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén shen dào dào] [神 神 道 道]
kỳ lạ; bí ẩn; bất thường
神神道道 (shén shen dào dào) nghĩa là kỳ lạ; bí ẩn.
Viết lần lượt từng chữ 神, 神, 道, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.