XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神经网络 đọc là shén jīng wǎng luò, nghĩa là mạng lưới thần kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

神经网络

[shén jīng wǎng luò] [神 经 网 络]

mạng lưới thần kinh

哎,你的担忧很敏锐。不过若完全穿透黑箱,往往会牺牲掉深度神经网络的诊断效能啊。

āi, nǐ de dān yōu hěn mǐn ruì. bú guò ruò wán quán chuān tòu hēi xiāng, wǎng wǎng huì xī shēng diào shēn dù shén jīng wǎng luò de zhěn duàn xiào néng a.

Chà, sự lo lắng của em rất nhạy bén. Nhưng nếu vén toàn bộ hộp đen, thường sẽ phải đánh đổi hiệu quả chẩn đoán của mạng nơ-ron sâu.

Trong bài: Thảo luận đạo đức ứng dụng AI trong y tế

Hỏi đáp về từ 神经网络

神经网络 nghĩa là gì?

神经网络 (shén jīng wǎng luò) nghĩa là mạng lưới thần kinh.

Cách viết 神经网络 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 网, 络 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.