XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

私房钱 đọc là sī fáng qián, nghĩa là quỹ đen; khoản tiền giấu kín. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

私房钱【私房錢】

[sī fáng qián] [私 房 钱]

quỹ đen; khoản tiền giấu kín

瞒着家人偷偷积攒存留的钱财。

他偷偷攒了些私房钱,打算在结婚纪念日给妻子买礼物。

tā tōu tōu zǎn le xiē sī fáng qián, dǎ suàn zài jié hūn jì niàn rì gěi qī zǐ mǎi lǐ wù.

Anh ấy lén dành dụm ít quỹ đen, định mua quà cho vợ vào ngày kỷ niệm ngày cưới.

Hỏi đáp về từ 私房钱

私房钱 nghĩa là gì?

私房钱 (sī fáng qián) nghĩa là quỹ đen; khoản tiền giấu kín. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 私房钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 私, 房, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.