XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突破瓶颈 đọc là tū pò píng jǐng, nghĩa là tạo ra bước đột phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突破瓶颈

[tū pò píng jǐng] [突 破 瓶 颈]

tạo ra bước đột phá

只要你提前做好功课,遇到瓶颈及时请教,说不定这正是你突破瓶颈的绝佳契机。

zhǐ yào nǐ tí qián zuò hǎo gōng kè, yù dào píng jǐng jí shí qǐng jiào, shuō bú dìng zhè zhèng shì nǐ tū pò píng jǐng de jué jiā qì jī.

Chỉ cần em chuẩn bị bài vở trước, gặp nút thắt thì kịp thời thỉnh giáo, biết đâu đây chính là cơ hội tuyệt vời để em bứt phá giới hạn.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

Hỏi đáp về từ 突破瓶颈

突破瓶颈 nghĩa là gì?

突破瓶颈 (tū pò píng jǐng) nghĩa là tạo ra bước đột phá.

Cách viết 突破瓶颈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 破, 瓶, 颈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.