XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

站点 đọc là zhàn diǎn, nghĩa là trang web. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

站点

[zhàn diǎn] [站 点]

trang web

原来如此。那交通站点方面,还需要做哪些改进呢?

yuán lái rú cǐ. nà jiāo tōng zhàn diǎn fāng miàn, hái xū yào zuò nǎ xiē gǎi jìn ne?

Hóa ra là vậy. Thế về mặt trạm giao thông, còn cần làm những cải tiến nào nữa?

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

这条公交线路沿线设立了许多站点。

zhè tiáo gōng jiāo xiàn lù yán xiàn shè lì le xǔ duō zhàn diǎn.

Tuyến xe buýt này đã thành lập nhiều điểm dừng dọc tuyến.

两条地铁线路在这个站点交叉,换乘非常方便。

liǎng tiáo dì tiě xiàn lù zài zhè ge zhàn diǎn jiāo chā, huàn chéng fēi cháng fāng biàn.

Hai tuyến tàu điện ngầm giao nhau tại ga này, đổi tuyến rất thuận tiện.

Hỏi đáp về từ 站点

站点 nghĩa là gì?

站点 (zhàn diǎn) nghĩa là trang web.

Cách viết 站点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 站, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 站点?

Thường gặp: 镜像站点 (jìng xiàng zhàn diǎn) – gương (tin học).