XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

章节 đọc là zhāng jié, nghĩa là chương; mục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

章节

[zhāng jié] [章 节]

chương; mục

明白,我会调整章节顺序。

míng bái, wǒ huì tiáo zhěng zhāng jié shùn xù.

Dạ, em hiểu rồi, em sẽ điều chỉnh thứ tự các chương.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

这篇报告可以分解成五个章节。

zhè piān bào gào kě yǐ fēn jiě chéng wǔ gè zhāng jié.

Báo cáo này có thể chia thành năm chương.

结构要层次分明,章节标题要对应内容。

jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.

Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về từ 章节

章节 nghĩa là gì?

章节 (zhāng jié) nghĩa là chương; mục.

Cách viết 章节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 章, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.