XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管住嘴迈开腿 đọc là guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ, nghĩa là ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 管住嘴迈开腿

管住嘴迈开腿 nghĩa là gì?

管住嘴迈开腿 (guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ) nghĩa là ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân).

Cách viết 管住嘴迈开腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 住, 嘴, 迈, 开, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.