XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管工 đọc là guǎn gōng, nghĩa là thợ sửa ống nước; công nhân đường ống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

管工

[guǎn gōng] [管 工]

thợ sửa ống nước; công nhân đường ống

尽管工作很辛苦,他还是极力保持微笑。

jǐn guǎn gōng zuò hěn xīn kǔ, tā hái shì jí lì bǎo chí wēi xiào.

Dù công việc rất vất vả, anh ấy vẫn cố hết sức giữ nụ cười.

尽管工作人员极力劝阻,仍有游客翻越护栏拍照。

jǐn guǎn gōng zuò rén yuán jí lì quàn zǔ, réng yǒu yóu kè fān yuè hù lán pāi zhào.

Dù nhân viên hết sức can ngăn, vẫn có du khách trèo qua lan can để chụp ảnh.

Hỏi đáp về từ 管工

管工 nghĩa là gì?

管工 (guǎn gōng) nghĩa là thợ sửa ống nước; công nhân đường ống.

Cách viết 管工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管工?

Thường gặp: 水管工 (shuǐ guǎn gōng) – thợ sửa ống nước; 铅管工 (qiān guǎn gōng) – thợ sửa ống nước; 水管工人 (shuǐ guǎn gōng rén) – thợ sửa ống nước.