水管工人
[shuǐ guǎn gōng rén] [THỦY 管 工 NHÂN]
thợ sửa ống nước
水管工人 đọc là shuǐ guǎn gōng rén, nghĩa là thợ sửa ống nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ guǎn gōng rén] [THỦY 管 工 NHÂN]
thợ sửa ống nước
水管工人 (shuǐ guǎn gōng rén) nghĩa là thợ sửa ống nước.
Viết lần lượt từng chữ 水, 管, 工, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.