箱型车
[xiāng xíng chē] [箱 型 车]
xe van (Đài Loan); cũng viết là 厢型车 (xiāng xíng chē)
箱型车 đọc là xiāng xíng chē, nghĩa là xe van (Đài Loan); cũng viết là 厢型车 (xiāng xíng chē). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng xíng chē] [箱 型 车]
xe van (Đài Loan); cũng viết là 厢型车 (xiāng xíng chē)
箱型车 (xiāng xíng chē) nghĩa là xe van (Đài Loan); cũng viết là 厢型车 (xiāng xíng chē).
Viết lần lượt từng chữ 箱, 型, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.