XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧张缓和 đọc là jǐn zhāng huǎn hé, nghĩa là nới lỏng căng thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 紧张缓和

紧张缓和 nghĩa là gì?

紧张缓和 (jǐn zhāng huǎn hé) nghĩa là nới lỏng căng thẳng.

Cách viết 紧张缓和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 张, 缓, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.