XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧绷 đọc là jǐn bēng, nghĩa là căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紧绷

[jǐn bēng] [紧 绷]

căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng

是啊,我每天半夜还要处理工作信息,神经一直紧绷着。

shì a, wǒ měi tiān bàn yè hái yào chǔ lǐ gōng zuò xìn xī, shén jīng yì zhí jǐn bēng zhe.

Vâng ạ, ngày nào nửa đêm em cũng còn phải xử lý tin nhắn công việc, thần kinh luôn căng thẳng.

Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免

面临决赛,他的每根神经都紧绷着。

miàn lín jué sài, tā de měi gēn shén jīng dōu jǐn bēng zhe.

Đối mặt với trận chung kết, từng dây thần kinh của anh ấy đều căng như dây đàn.

这确实是个问题,而且各工作群无休止地弹窗提醒,让人时刻高度紧绷,压力更难排解。

zhè què shí shì gè wèn tí, ér qiě gè gōng zuò qún wú xiū zhǐ dì tán chuāng tí xǐng, ràng rén shí kè gāo dù jǐn bēng, yā lì gèng nán pái jiě.

Đây đúng là một vấn đề, hơn nữa các nhóm làm việc cứ liên tục hiện thông báo nhắc nhở, khiến con người lúc nào cũng căng thẳng tột độ, áp lực lại càng khó giải tỏa.

Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 紧绷

紧绷 nghĩa là gì?

紧绷 (jǐn bēng) nghĩa là căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng.

Cách viết 紧绷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 绷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紧绷?

Thường gặp: 紧绷绷 (jǐn bēng bēng) – chặt.