XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

累累 đọc là lěi lěi, nghĩa là lặp đi lặp lại; vô số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

累累

[lěi lěi] [累 累]

lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại

金秋时节,果园里的枝头缀满了累累硕果。

jīn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ de zhī tóu zhuì mǎn le lèi lèi shuò guǒ.

Tiết trời mùa thu vàng, trên cành cây trong vườn trĩu nặng những quả to.

王老师团队潜心教研数载,如今终于结出了累累硕果。

wáng lǎo shī tuán duì qián xīn jiào yán shù zǎi, rú jīn zhōng yú jié chū le lèi lèi shuò guǒ.

Đội ngũ thầy Vương miệt mài nghiên cứu giảng dạy nhiều năm, nay cuối cùng đã gặt hái được những thành tựu rực rỡ.

该跨国科技合作项目历时三年,取得了令人瞩目的累累硕果。

gāi kuà guó kē jì hé zuò xiàng mù lì shí sān nián, qǔ dé le lìng rén zhǔ mù dì lèi lèi shuò guǒ.

Dự án hợp tác công nghệ xuyên quốc gia kéo dài ba năm đã gặt hái được những thành quả lớn đáng chú ý.

Hỏi đáp về từ 累累

累累 nghĩa là gì?

累累 (lěi lěi) nghĩa là lặp đi lặp lại; vô số.

Cách viết 累累 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 累, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 累累?

Thường gặp: 伤痕累累 (shāng hén lěi lěi) – đầy vết thương và bầm tím; 弹痕累累 (dàn hén lěi lěi) – đầy vết đạn; 果实累累 (guǒ shí léi léi) – nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); 硕果累累 (shuò guǒ lěi lěi) – trĩu quả; 罪行累累 (zuì xíng lěi lěi) – có tiền án tiền sự dày đặc; 血债累累 (xuè zhài lěi lěi) – những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt.