XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

线上 đọc là xiàn shàng, nghĩa là trực tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

线上

[xiàn shàng] [线 上]

trực tuyến

线上课程会不会和我的专业课时间冲突?

xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?

Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

产品的价格呈现直线上升趋势。

chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.

Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.

那实际操作这一块,您觉得线上怎么弥补?

nà shí jì cāo zuò zhè yí kuài, nín jué de xiàn shàng zěn me mí bǔ?

Vậy phần thực hành này, thầy thấy nên bù đắp thế nào khi học trực tuyến?

Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为

Hỏi đáp về từ 线上

线上 nghĩa là gì?

线上 (xiàn shàng) nghĩa là trực tuyến.

Cách viết 线上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 线, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 线上?

Thường gặp: 线上查询 (xiàn shàng chá xún) – tìm kiếm trực tuyến.