XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联机 đọc là lián jī, nghĩa là trực tuyến; mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 联机

联机 nghĩa là gì?

联机 (lián jī) nghĩa là trực tuyến; mạng.

Cách viết 联机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联机?

Thường gặp: 联机游戏 (lián jī yóu xì) – trò chơi máy tính mạng; 联机分析处理 (lián jī fēn xī chǔ lǐ) – xử lý phân tích trực tuyến OLAP.