XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经不住 đọc là jīng bu zhù, nghĩa là không thể chịu được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经不住

[jīng bu zhù] [经 BẤT 住]

không thể chịu được

温室里长大的花朵,往往经不住风吹雨打,显得格外娇气。

wēn shì lǐ zhǎng dà de huā duǒ, wǎng wǎng jīng bú zhù fēng chuī yǔ dǎ, xiǎn de gé wài jiāo qì.

Hoa lớn lên trong nhà kính thường không chịu nổi mưa gió, tỏ ra đặc biệt yếu ớt.

Hỏi đáp về từ 经不住

经不住 nghĩa là gì?

经不住 (jīng bu zhù) nghĩa là không thể chịu được.

Cách viết 经不住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.