XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绒毛 đọc là róng máo, nghĩa là lông; xu lông (lông mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 绒毛

绒毛 nghĩa là gì?

绒毛 (róng máo) nghĩa là lông; xu lông (lông mềm).

Cách viết 绒毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绒, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绒毛?

Thường gặp: 绒毛性腺激素 (róng máo xìng xiàn jī sù) – hormone hướng sinh dục màng đệm ở người (HCG).