XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统计数据 đọc là tǒng jì shù jù, nghĩa là dữ liệu thống kê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统计数据

[tǒng jì shù jù] [统 计 数 据]

dữ liệu thống kê

哦?看你眉头紧锁,具体的统计数据怎么样?

ò? kàn nǐ méi tóu jǐn suǒ, jù tǐ de tǒng jì shù jù zěn me yàng?

Ồ? Thấy em nhíu chặt mày, số liệu thống kê cụ thể thế nào?

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

他在报告中引用了最新的统计数据。

tā zài bào gào zhōng yǐn yòng le zuì xīn de tǒng jì shù jù.

Anh ấy đã trích dẫn số liệu thống kê mới nhất trong báo cáo.

大卫,这是最新统计数据。我们位于东南亚几个主要海港的子公司,目前现金流赤字严重。

dà wèi, zhè shì zuì xīn tǒng jì shù jù. wǒ men wèi yú dōng nán yà jǐ gè zhǔ yào hǎi gǎng de zǐ gōng sī, mù qián xiàn jīn liú chì zì yán zhòng.

Đại Vệ, đây là số liệu thống kê mới nhất. Các công ty con của chúng ta tại một số cảng biển chính ở Đông Nam Á hiện đang bị thâm hụt dòng tiền nghiêm trọng.

Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡

Hỏi đáp về từ 统计数据

统计数据 nghĩa là gì?

统计数据 (tǒng jì shù jù) nghĩa là dữ liệu thống kê.

Cách viết 统计数据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 计, 数, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.