XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

继承权 đọc là jì chéng quán, nghĩa là quyền thừa kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

继承权

[jì chéng quán] [继 承 权]

quyền thừa kế

可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?

kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?

Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

按照法律规定,配偶依法享有第一顺位的财产继承权。

àn zhào fǎ lǜ guī dìng, pèi ǒu yī fǎ xiǎng yǒu dì yī shùn wèi de cái chǎn jì chéng quán.

Theo quy định của pháp luật, vợ hoặc chồng có quyền thừa kế tài sản ở hàng thừa kế thứ nhất.

Hỏi đáp về từ 继承权

继承权 nghĩa là gì?

继承权 (jì chéng quán) nghĩa là quyền thừa kế.

Cách viết 继承权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 继, 承, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.