XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缓冲 đọc là huǎn chōng, nghĩa là bộ đệm; giảm xóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缓冲

[huǎn chōng] [缓 冲]

bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột

哪怕是刚入职的新员工,也没有缓冲期吗?

nǎ pà shì gāng rù zhí de xīn yuán gōng, yě méi yǒu huǎn chōng qī ma?

Cho dù là nhân viên mới vừa vào làm, cũng không có thời gian đệm sao?

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

那依你之见,企业希望得到怎样的政策缓冲空间?

nà yī nǐ zhī jiàn, qǐ yè xī wàng dé dào zěn yàng de zhèng cè huǎn chōng kōng jiān?

Vậy theo ý em, doanh nghiệp hy vọng có được không gian đệm chính sách như thế nào?

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。

bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.

Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

Hỏi đáp về từ 缓冲

缓冲 nghĩa là gì?

缓冲 (huǎn chōng) nghĩa là bộ đệm; giảm xóc.

Cách viết 缓冲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缓, 冲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缓冲?

Thường gặp: 缓冲器 (huǎn chōng qì) – bộ đệm (máy tính); 空气缓冲间 (kōng qì huǎn chōng jiān) – buồng giảm áp.