XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老城区 đọc là lǎo chéng qū, nghĩa là khu phố cổ; trung tâm lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老城区

[lǎo chéng qū] [LÃO 城 区]

khu phố cổ; trung tâm lịch sử

压力大就需要拆除老城区吗?

yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?

Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

政府计划扩大老城区的绿化面积。

zhèng fǔ jì huà kuò dà lǎo chéng qū de lǜ huà miàn jī.

Chính phủ có kế hoạch mở rộng diện tích cây xanh của khu phố cổ.

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

Hỏi đáp về từ 老城区

老城区 nghĩa là gì?

老城区 (lǎo chéng qū) nghĩa là khu phố cổ; trung tâm lịch sử.

Cách viết 老城区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 城, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.