老天
[lǎo tiān] [LÃO 天]
Chúa Trời; Ông Trời
老天 đọc là lǎo tiān, nghĩa là Chúa Trời; Ông Trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo tiān] [LÃO 天]
Chúa Trời; Ông Trời
老天 (lǎo tiān) nghĩa là Chúa Trời; Ông Trời.
Viết lần lượt từng chữ 老, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老天爷 (lǎo tiān yé) – Chúa Trời.