老太婆
[lǎo tài pó] [LÃO 太 婆]
bà già (đôi khi khinh miệt)
老太婆 đọc là lǎo tài pó, nghĩa là bà già (đôi khi khinh miệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo tài pó] [LÃO 太 婆]
bà già (đôi khi khinh miệt)
老太婆 (lǎo tài pó) nghĩa là bà già (đôi khi khinh miệt).
Viết lần lượt từng chữ 老, 太, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.