XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老字号 đọc là lǎo zì hào, nghĩa là cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

老字号【老字號】

[lǎo zì hào] [LÃO 字 号]

cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời

历史悠久、信誉良好的商号或品牌。

这家百年老字号凭借精湛的手艺赢得了极高赞誉。

zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào píng jiè jīng zhàn de shǒu yì yíng dé le jí gāo zàn yù.

Thương hiệu lâu đời trăm năm này giành được lời khen ngợi rất cao nhờ tay nghề tinh xảo.

这个老字号在市场上名声很响亮。

zhè ge lǎo zì hào zài shì chǎng shàng míng shēng hěn xiǎng liàng.

Thương hiệu lâu đời này có danh tiếng rất lớn trên thị trường.

这家老字号的糕点在当地非常知名。

zhè jiā lǎo zì hào de gāo diǎn zài dāng dì fēi cháng zhī míng.

Bánh ngọt của tiệm lâu đời này vô cùng nổi tiếng ở địa phương.

他是这家百年老字号的第四代传人。

tā shì zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào de dì sì dài chuán rén.

Anh ấy là người truyền thừa đời thứ tư của thương hiệu lâu đời trăm năm này.

Hỏi đáp về từ 老字号

老字号 nghĩa là gì?

老字号 (lǎo zì hào) nghĩa là cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 老字号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 字, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.