XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老骨头 đọc là lǎo gǔ tou, nghĩa là cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 老骨头

老骨头 nghĩa là gì?

老骨头 (lǎo gǔ tou) nghĩa là cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng).

Cách viết 老骨头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.