老骨头
[lǎo gǔ tou] [LÃO 骨 头]
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
老骨头 đọc là lǎo gǔ tou, nghĩa là cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo gǔ tou] [LÃO 骨 头]
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
老骨头 (lǎo gǔ tou) nghĩa là cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng).
Viết lần lượt từng chữ 老, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.