XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肛门 đọc là gāng mén, nghĩa là hậu môn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肛门

肛门 nghĩa là gì?

肛门 (gāng mén) nghĩa là hậu môn.

Cách viết 肛门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肛, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肛门?

Thường gặp: 肛门直肠 (gāng mén zhí cháng) – trực tràng và ống hậu môn (giải phẫu).