胡天胡帝
[hú tiān hú dì] [胡 天 胡 帝]
với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực
胡天胡帝 đọc là hú tiān hú dì, nghĩa là với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú tiān hú dì] [胡 天 胡 帝]
với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực
胡天胡帝 (hú tiān hú dì) nghĩa là với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 天, 胡, 帝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.