胸无宿物
[xiōng wú sù wù] [胸 无 宿 物]
thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ
胸无宿物 đọc là xiōng wú sù wù, nghĩa là thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng wú sù wù] [胸 无 宿 物]
thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ
胸无宿物 (xiōng wú sù wù) nghĩa là thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm.
Viết lần lượt từng chữ 胸, 无, 宿, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.