脑溢血 đọc là nǎo yì xuè, nghĩa là xuất huyết não; đột quỵ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑溢血
脑溢血 nghĩa là gì?
脑溢血 (nǎo yì xuè) nghĩa là xuất huyết não; đột quỵ.
Cách viết 脑溢血 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 溢, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.