XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

臂章 đọc là bì zhāng, nghĩa là băng tay; băng cánh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 臂章

臂章 nghĩa là gì?

臂章 (bì zhāng) nghĩa là băng tay; băng cánh tay.

Cách viết 臂章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 臂, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 臂章?

Thường gặp: 红臂章 (hóng bì zhāng) – (phương ngữ miền nam) băng tay đỏ.