袖章
[xiù zhāng] [袖 章]
băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)
袖章 đọc là xiù zhāng, nghĩa là băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiù zhāng] [袖 章]
băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)
袖章 (xiù zhāng) nghĩa là băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị).
Viết lần lượt từng chữ 袖, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.