XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自主系统 đọc là zì zhǔ xì tǒng, nghĩa là hệ thống tự trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自主系统

[zì zhǔ xì tǒng] [自 主 系 统]

hệ thống tự trị

若自主系统自主攻击平民,黑箱机制让事后问责几乎无法锁定具体自然人。

ruò zì zhǔ xì tǒng zì zhǔ gōng jī píng mín, hēi xiāng jī zhì ràng shì hòu wèn zé jī hū wú fǎ suǒ dìng jù tǐ zì rán rén.

Nếu hệ thống tự hành tự ý tấn công thường dân, cơ chế hộp đen khiến việc truy cứu trách nhiệm sau đó gần như không thể nhắm chuẩn người thật cụ thể.

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về từ 自主系统

自主系统 nghĩa là gì?

自主系统 (zì zhǔ xì tǒng) nghĩa là hệ thống tự trị.

Cách viết 自主系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 主, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.