XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自控 đọc là zì kòng, nghĩa là tự động; điều chỉnh tự động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自控

[zì kòng] [自 控]

tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân

各种网络游戏容易诱惑自控力差的青少年。

gè zhǒng wǎng luò yóu xì róng yì yòu huò zì kòng lì chà de qīng shào nián.

Các trò chơi trực tuyến rất dễ cám dỗ thanh thiếu niên thiếu tự chủ.

Hỏi đáp về từ 自控

自控 nghĩa là gì?

自控 (zì kòng) nghĩa là tự động; điều chỉnh tự động.

Cách viết 自控 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.