自控
[zì kòng] [自 控]
tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân
各种网络游戏容易诱惑自控力差的青少年。
gè zhǒng wǎng luò yóu xì róng yì yòu huò zì kòng lì chà de qīng shào nián.Các trò chơi trực tuyến rất dễ cám dỗ thanh thiếu niên thiếu tự chủ.
自控 đọc là zì kòng, nghĩa là tự động; điều chỉnh tự động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì kòng] [自 控]
tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân
各种网络游戏容易诱惑自控力差的青少年。
gè zhǒng wǎng luò yóu xì róng yì yòu huò zì kòng lì chà de qīng shào nián.Các trò chơi trực tuyến rất dễ cám dỗ thanh thiếu niên thiếu tự chủ.
自控 (zì kòng) nghĩa là tự động; điều chỉnh tự động.
Viết lần lượt từng chữ 自, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.