XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自然保护区 đọc là zì rán bǎo hù qū, nghĩa là khu bảo tồn thiên nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自然保护区

[zì rán bǎo hù qū] [自 然 保 护 区]

khu bảo tồn thiên nhiên

荒漠深处的自然保护区是人类禁区。

huāng mò shēn chù de zì rán bǎo hù qū shì rén lèi jìn qū.

Khu bảo tồn thiên nhiên sâu trong hoang mạc là khu vực cấm đối với con người.

这片自然保护区由林业部门直接管辖。

zhè piàn zì rán bǎo hù qū yóu lín yè bù mén zhí jiē guǎn xiá.

Khu bảo tồn thiên nhiên này do ngành lâm nghiệp trực tiếp quản lý.

这个自然保护区生活着许多珍稀的鹿。

zhè ge zì rán bǎo hù qū shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de lù.

Khu bảo tồn thiên nhiên này là nơi sinh sống của nhiều loài hươu quý hiếm.

Hỏi đáp về từ 自然保护区

自然保护区 nghĩa là gì?

自然保护区 (zì rán bǎo hù qū) nghĩa là khu bảo tồn thiên nhiên.

Cách viết 自然保护区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 然, 保, 护, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.