花心 đọc là huā xīn, nghĩa là hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 花心
花心 nghĩa là gì?
花心 (huā xīn) nghĩa là hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy.
Cách viết 花心 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 花, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 花心?
Thường gặp: 花心思 (huā xīn sī) – suy nghĩ thấu đáo; 桃花心木 (táo huā xīn mù) – gỗ gụ; 花心大萝卜 (huā xīn dà luó bo) – (khẩu ngữ) kẻ đa tình.