XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦痛 đọc là kǔ tòng, nghĩa là đau đớn; khổ đau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 苦痛

苦痛 nghĩa là gì?

苦痛 (kǔ tòng) nghĩa là đau đớn; khổ đau.

Cách viết 苦痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.