茶房
[chá fáng] [TRÀ 房]
bồi bàn; quản gia; khuân vác
茶房 đọc là chá fáng, nghĩa là bồi bàn; quản gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
茶房 (chá fáng) nghĩa là bồi bàn; quản gia.
Viết lần lượt từng chữ 茶, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.